QUY TRÌNH THANH TOÁN CÁC KHOẢN CHI CHO CÁ NHÂN

Ngày 17-03-2015

Quy trình 2: Quy trình thanh toán về sửa chữa nhỏ tài sản cố định, nhà cửa, vật kiến trúc (áp dụng với các gói thầu dưới 100 triệu)

Quy trình 2: Quy trình thanh toán về sửa chữa nhỏ tài sản cố định, nhà cửa, vật kiến trúc (áp dụng với các gói thầu dưới 100 triệu)

Quy trình 2.1: Quy trình thanh toán về sửa chữa nhỏ nhà cửa, vật kiến trúc  (áp dụng với các gói thầu dưới 100 triệu) 

( Tạm ứng )

NỘI DUNG:

TT

Trách nhiệm

Mô tả cách thức thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu

1

1- Nhà cung cấp;
2- Ban CSVC;
3- Ban KHTC;
4- Ban GĐ.

Căn cứ vào đề nghị của các đơn vị về nhu cầu sửa chữa nhỏ nhà cửa, vật kiến trúc, kế hoạch năm học được Ban Giám đốc phê duyệt, Ban CSVC phối hợp với Ban KHTC và đơn vị sử dụng tài sản lập Biên bản khảo sát, đánh giá hiện trạng, mời đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán sửa chữa trình Ban Giám đốc phê duyệt và triển khai sửa chữa theo quy định.

Khi có nhu cầu phát sinh

 

2

1- Nhà cung cấp;
2- Ban CSVC;
3- Ban KHTC;
4- Ban GĐ.

Căn cứ vào các điều khoản của các hợp đồng và Giấy đề nghị tạm ứng của nhà cung cấp, kế toán sửa chữa nhỏ của Ban KHTC kiểm tra, rà soát, lập hồ sơ tạm ứng theo quy định trình Ban Giám đốc phê duyệt.

Chậm nhất 5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ chứng từ hợp lệ

 

3


1- Ban KHTC;
2- Ban GĐ.

Sau khi được phê duyệt, Ban KHTC chuyển hồ sơ tạm ứng cho Kho bạc lập Giấy đề nghị rút vốn hoặc ủy nhiệm chi để chuyển tạm ứng cho nhà cung cấp.

Chậm nhất 5 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ tạm ứng

 

BIỂU MẪU ÁP DỤNG:

TT

Tên biểu mẫu

Mã số của

biểu mẫu

Thời gian

Lưu

Nơi lưu

1

Tờ trình về việc sửa chữa nhỏ nhà cửa

--

10  năm

Ban  KHTC

2

Biên bản kiểm tra trước khi lập dự toán

--

10  năm

Ban  KHTC

3

Dự toán công trình;

--

10  năm

Ban  KHTC

4

Báo cáo thẩm tra, thiết kế dự toán

--

10  năm

Ban  KHTC

5

Dự toán đã được thẩm tra

--

10  năm

Ban  KHTC

6

Báo cáo thẩm định

--

10  năm

Ban  KHTC

7

Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán

--

10  năm

Ban  KHTC

8

Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

--

10  năm

Ban  KHTC

9

Quyết định phê duyệt trúng thầu

--

10  năm

Ban  KHTC

10

Biên bản thương thảo hợp đồng

--

10  năm

Ban  KHTC

11

Hợp đồng A – B;

--

10  năm

Ban  KHTC

12

Kèm theo toàn bộ hồ sơ bước 1

--

10  năm

Ban  KHTC

13

Giấy đề nghị thanh toán

C37-HD

10  năm

Ban  KHTC

14

Dự toán trúng thầu

--

10  năm

Ban  KHTC

15

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

--

10  năm

Ban  KHTC

16

Bảo lãnh tạm ứng

--

10  năm

Ban  KHTC

17

Giấy đề nghị rút vốn hoặc Ủy nhiệm chi;

--

10  năm

Ban  KHTC

18

Cam kết chi

--

10  năm

Ban  KHTC

19

Kèm theo hồ sơ thanh toán bước 2

--

10  năm

Ban  KHTC

Quy trình 2.2: Quy trình thanh toán về sửa chữa nhỏ nhà cửa, vật kiến trúc  (áp dụng với các gói thầu dưới 100 triệu) ( Thanh toán tạm ứng )

NỘI DUNG:

TT

Trách nhiệm

Mô tả cách thức thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu

1

1- Nhà cung cấp;
2- Ban CSVC;
3- Ban KHTC;
4- Ban GĐ.

Sau khi hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ của hợp đồng, căn cứ vào Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng, kế toán sửa chữa nhỏ lập hồ sơ theo quy định trình Lãnh đạo Ban KHTC và Ban Giám đốc phê duyệt để thanh toán cho nhà cung cấp.

Chậm nhất 5 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thực hiện hợp đồng

 

2

Ban KHTC;

Ban Giám đốc

 

Sau khi được phê duyệt, Ban KHTC chuyển hồ sơ thanh toán cho Kho bạc chuyển tiền thanh toán cho nhà cung cấp.

Chậm nhất 5 ngày kể từ ngày nhận được giấy đề nghị thanh toán và hồ sơ thanh toán hợp lệ

 

BIỂU MẪU ÁP DỤNG:

TT

Tên biểu mẫu

Mã số của

biểu mẫu

Thời gian

Lưu

Nơi lưu

1

Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng

--

10  năm

Ban  KHTC

2

Nhật ký công trình

--

10  năm

Ban  KHTC

3

Bản vẽ hoàn công

--

10  năm

Ban  KHTC

4

Hồ sơ quản lý chất lượng công trình

--

10  năm

Ban  KHTC

5

Tập hợp hệ thống biên bản nghiệm thu công việc, giai đoạn công việc

--

10  năm

Ban  KHTC

6

Quyết toán A – B

--

10  năm

Ban  KHTC

7

Hoá đơn GTGT

--

10  năm

Ban  KHTC

8

Hoá đơn đối với vật tư, thiết bị không có trong thông báo giá liên sở (nếu có);

--

10  năm

Ban  KHTC

9

Thẩm định giá đối với cật tư, thiết bị không có thông báo giá liên sở (nếu có);

--

10  năm

Ban  KHTC

10

Các văn bản liên quan đến việc thay đổi so với hợp động ban đầu như: tiến độ, khối lượng, thành phần công việc, chủng loại vật tư, thiết bị ... (nếu có);

--

10  năm

Ban  KHTC

11

Thông tin nộp thuế

01/BKNT

10  năm

Ban  KHTC

12

Tờ khai nộp thuế GTGT (nếu có);

06/GTGT

10  năm

Ban  KHTC

13

Thanh lý hợp đồng

--

10  năm

Ban  KHTC

14

Bảo lãnh bảo hành;

--

10  năm

Ban  KHTC

15

Bảng kê chứng từ thanh toán,

--

10  năm

Ban  KHTC

16

Cam kết chi

--

10  năm

Ban  KHTC

17

Giấy thanh toán tạm ứng kinh phí Kho bạc;

--

10  năm

Ban  KHTC

18

Giấy rút dự toán hoặc Ủy nhiệm chi.

C2-02-NS

10  năm

Ban  KHTC

19

Kèm theo hồ sơ bước 1

--

10  năm

Ban  KHTC

Các quy trình liên quan